балдахи́н
giống đựcbất động vật
baldaxín[bəɫdɐˈxʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên балдахи́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
балдахи́н nghĩa là tàn, tán.
Nghĩa của балдахи́н
Danh từ
- Tàn, tán, diềm.
Biến cách của балдахи́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | балдахи́н | балдахи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | балдахи́на | балдахи́нов |
| Tặng cách кому? чему? | балдахи́ну | балдахи́нам |
| Đối cách кого? что? | балдахи́н | балдахи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | балдахи́ном | балдахи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | балдахи́не | балдахи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
балдахин nghĩa là gì?
балдахин (danh từ) nghĩa là tàn, tán.
балдахин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là балдахи́н (phiên âm Latinh baldaxín, IPA [bəɫdɐˈxʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.