TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бале́тный

balétnyj[bɐˈlʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бале́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бале́тный nghĩa là vũ balê.

Nghĩa của бале́тный

Tính từ

  1. Thuộc về vũ kịch, vũ balê.
    • бале́тная тру́ппаđoàn vũ balê

Biến cách của бале́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбале́тныйбале́тноебале́тнаябале́тные
Sinh cáchбале́тногобале́тногобале́тнойбале́тных
Tặng cáchбале́тномубале́тномубале́тнойбале́тным
Đối cáchбале́тный / бале́тногобале́тноебале́тнуюбале́тные / бале́тных
Công cụ cáchбале́тнымбале́тнымбале́тнойбале́тными
Giới cáchбале́тномбале́тномбале́тнойбале́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

балетный nghĩa là gì?

балетный (tính từ) nghĩa là vũ balê.

балетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бале́тный (phiên âm Latinh balétnyj, IPA [bɐˈlʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.