бале́тный
balétnyj[bɐˈlʲetnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бале́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бале́тный nghĩa là vũ balê.
Nghĩa của бале́тный
Tính từ
- Thuộc về vũ kịch, vũ balê.
- бале́тная тру́ппаđoàn vũ balê
Biến cách của бале́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бале́тный | бале́тное | бале́тная | бале́тные |
| Sinh cách | бале́тного | бале́тного | бале́тной | бале́тных |
| Tặng cách | бале́тному | бале́тному | бале́тной | бале́тным |
| Đối cách | бале́тный / бале́тного | бале́тное | бале́тную | бале́тные / бале́тных |
| Công cụ cách | бале́тным | бале́тным | бале́тной | бале́тными |
| Giới cách | бале́тном | бале́тном | бале́тной | бале́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
балетный nghĩa là gì?
балетный (tính từ) nghĩa là vũ balê.
балетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бале́тный (phiên âm Latinh balétnyj, IPA [bɐˈlʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.