балко́н
balkón[bɐɫˈkon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên балко́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
балко́н nghĩa là ban công.
Nghĩa của балко́н
Danh từ
- Ban công.
Biến cách của балко́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | балко́н | балко́ны |
| Sinh cách кого? чего? | балко́на | балко́нов |
| Tặng cách кому? чему? | балко́ну | балко́нам |
| Đối cách кого? что? | балко́н | балко́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | балко́ном | балко́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | балко́не | балко́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
балкон nghĩa là gì?
балкон (danh từ) nghĩa là ban công.
балкон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là балко́н (phiên âm Latinh balkón, IPA [bɐɫˈkon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.