балка́нский
Dấu sắc trên балка́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
балка́нский nghĩa là Thuộc về ban-căng.
Nghĩa của балка́нский
Tính từ
- Thuộc về ban-căng.
Biến cách của балка́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | балка́нский | балка́нское | балка́нская | балка́нские |
| Sinh cách | балка́нского | балка́нского | балка́нской | балка́нских |
| Tặng cách | балка́нскому | балка́нскому | балка́нской | балка́нским |
| Đối cách | балка́нский / балка́нского | балка́нское | балка́нскую | балка́нские / балка́нских |
| Công cụ cách | балка́нским | балка́нским | балка́нской | балка́нскими |
| Giới cách | балка́нском | балка́нском | балка́нской | балка́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
балканский nghĩa là gì?
балканский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ban-căng.
балканский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là балка́нский (phiên âm Latinh balkánskij, IPA [bɐɫˈkanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.