балл
ball[baɫ]
giọng máy của trình duyệt
балл nghĩa là cấp, điểm.
Nghĩa của балл
Danh từ
- Cấp.
- землетрясе́ние в пять баллов[trận] động đất cấp năm
- ве́тер в шесть балловgió cấp sáu
- оценка Điểm.
- постави́ть пять балловcho năm điểm
Biến cách của балл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́лл | ба́ллы |
| Sinh cách кого? чего? | ба́лла | ба́ллов |
| Tặng cách кому? чему? | ба́ллу | ба́ллам |
| Đối cách кого? что? | ба́лл | ба́ллы |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́ллом | ба́ллами |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́лле | ба́ллах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của балл
Câu hỏi thường gặp
балл nghĩa là gì?
балл (danh từ) nghĩa là cấp, điểm.
балл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là балл (phiên âm Latinh ball, IPA [baɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.