TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

балл

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ball[baɫ] giọng máy của trình duyệt

балл nghĩa là cấp, điểm.

Nghĩa của балл

Danh từ

  1. Cấp.
    • землетрясе́ние в пять баллов[trận] động đất cấp năm
    • ве́тер в шесть балловgió cấp sáu
  2. оценка Điểm.
    • постави́ть пять балловcho năm điểm

Biến cách của балл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́ллба́ллы
Sinh cách кого? чего?ба́ллаба́ллов
Tặng cách кому? чему?ба́ллуба́ллам
Đối cách кого? что?ба́ллба́ллы
Công cụ cách кем? чем?ба́лломба́ллами
Giới cách о ком? о чём?ба́ллеба́ллах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của балл

Câu hỏi thường gặp

балл nghĩa là gì?

балл (danh từ) nghĩa là cấp, điểm.

балл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là балл (phiên âm Latinh ball, IPA [baɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.