балла́да
giống cáibất động vật
balláda[bɐˈɫadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên балла́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
балла́да nghĩa là thơ balat.
Nghĩa của балла́да
Danh từ
- Thơ balat.
Biến cách của балла́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | балла́да | балла́ды |
| Sinh cách кого? чего? | балла́ды | балла́д |
| Tặng cách кому? чему? | балла́де | балла́дам |
| Đối cách кого? что? | балла́ду | балла́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | балла́дой | балла́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | балла́де | балла́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
баллада nghĩa là gì?
баллада (danh từ) nghĩa là thơ balat.
баллада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là балла́да (phiên âm Latinh balláda, IPA [bɐˈɫadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.