балли́стика
Dấu sắc trên балли́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
балли́стика nghĩa là thuật phóng.
Nghĩa của балли́стика
Danh từ
- Thuật phóng; đạn đạo học.
Biến cách của балли́стика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | балли́стика | балли́стики |
| Sinh cách кого? чего? | балли́стики | балли́стик |
| Tặng cách кому? чему? | балли́стике | балли́стикам |
| Đối cách кого? что? | балли́стику | балли́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | балли́стикой | балли́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | балли́стике | балли́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
баллистика nghĩa là gì?
баллистика (danh từ) nghĩa là thuật phóng.
баллистика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là балли́стика (phiên âm Latinh ballístika, IPA [bɐˈlʲisʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.