баллисти́ческий
Dấu sắc trên баллисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
баллисти́ческий nghĩa là đạn đạo, đường đạn.
Nghĩa của баллисти́ческий
Tính từ
- Thuộc về xạ kích, đạn đạo, đường đạn, xạ kích học, đạn đạo học.
- баллисти́ческая раке́таtên lửa đường đạn
Biến cách của баллисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | баллисти́ческий | баллисти́ческое | баллисти́ческая | баллисти́ческие |
| Sinh cách | баллисти́ческого | баллисти́ческого | баллисти́ческой | баллисти́ческих |
| Tặng cách | баллисти́ческому | баллисти́ческому | баллисти́ческой | баллисти́ческим |
| Đối cách | баллисти́ческий / баллисти́ческого | баллисти́ческое | баллисти́ческую | баллисти́ческие / баллисти́ческих |
| Công cụ cách | баллисти́ческим | баллисти́ческим | баллисти́ческой | баллисти́ческими |
| Giới cách | баллисти́ческом | баллисти́ческом | баллисти́ческой | баллисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
баллистический nghĩa là gì?
баллистический (tính từ) nghĩa là đạn đạo, đường đạn.
баллистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là баллисти́ческий (phiên âm Latinh ballistíčeskij, IPA [bəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.