TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

баллисти́ческий

ballistíčeskij[bəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên баллисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

баллисти́ческий nghĩa là đạn đạo, đường đạn.

Nghĩa của баллисти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về xạ kích, đạn đạo, đường đạn, xạ kích học, đạn đạo học.
    • баллисти́ческая раке́таtên lửa đường đạn

Biến cách của баллисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбаллисти́ческийбаллисти́ческоебаллисти́ческаябаллисти́ческие
Sinh cáchбаллисти́ческогобаллисти́ческогобаллисти́ческойбаллисти́ческих
Tặng cáchбаллисти́ческомубаллисти́ческомубаллисти́ческойбаллисти́ческим
Đối cáchбаллисти́ческий / баллисти́ческогобаллисти́ческоебаллисти́ческуюбаллисти́ческие / баллисти́ческих
Công cụ cáchбаллисти́ческимбаллисти́ческимбаллисти́ческойбаллисти́ческими
Giới cáchбаллисти́ческомбаллисти́ческомбаллисти́ческойбаллисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

баллистический nghĩa là gì?

баллистический (tính từ) nghĩa là đạn đạo, đường đạn.

баллистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là баллисти́ческий (phiên âm Latinh ballistíčeskij, IPA [bəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.