баллотиро́вка
Dấu sắc trên баллотиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
баллотиро́вка nghĩa là sự bầu cử, bỏ phiếu.
Nghĩa của баллотиро́вка
Danh từ
- Sự bầu cử, bỏ phiếu.
Biến cách của баллотиро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | баллотиро́вка | баллотиро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | баллотиро́вки | баллотиро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | баллотиро́вке | баллотиро́вкам |
| Đối cách кого? что? | баллотиро́вку | баллотиро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | баллотиро́вкой | баллотиро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | баллотиро́вке | баллотиро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
баллотировка nghĩa là gì?
баллотировка (danh từ) nghĩa là sự bầu cử, bỏ phiếu.
баллотировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là баллотиро́вка (phiên âm Latinh ballotiróvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.