TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

балти́йский

baltíjskij[bɐɫˈtʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên балти́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

балти́йский nghĩa là Thuộc về ban-tích.

Nghĩa của балти́йский

Tính từ

  1. Thuộc về ban-tích.

Biến cách của балти́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбалти́йскийбалти́йскоебалти́йскаябалти́йские
Sinh cáchбалти́йскогобалти́йскогобалти́йскойбалти́йских
Tặng cáchбалти́йскомубалти́йскомубалти́йскойбалти́йским
Đối cáchбалти́йский / балти́йскогобалти́йскоебалти́йскуюбалти́йские / балти́йских
Công cụ cáchбалти́йскимбалти́йскимбалти́йскойбалти́йскими
Giới cáchбалти́йскомбалти́йскомбалти́йскойбалти́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

балтийский nghĩa là gì?

балтийский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ban-tích.

балтийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là балти́йский (phiên âm Latinh baltíjskij, IPA [bɐɫˈtʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.