бальза́м
Dấu sắc trên бальза́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бальза́м nghĩa là nhựa thơm, dầu thơm.
Nghĩa của бальза́м
Danh từ
- Nhựa thơm, dầu thơm, bôm, banzam.
- перен.nguồn an ủi
Biến cách của бальза́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бальза́м | бальза́мы |
| Sinh cách кого? чего? | бальза́ма | бальза́мов |
| Tặng cách кому? чему? | бальза́му | бальза́мам |
| Đối cách кого? что? | бальза́м | бальза́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | бальза́мом | бальза́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | бальза́ме | бальза́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бальзам nghĩa là gì?
бальзам (danh từ) nghĩa là nhựa thơm, dầu thơm.
бальзам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бальза́м (phiên âm Latinh balʹzám, IPA [bɐlʲˈzam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.