TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бальнеологи́ческий

balʹneologíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бальнеологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бальнеологи́ческий nghĩa là Thuộc về thủy lý.

Nghĩa của бальнеологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thủy lý.

Biến cách của бальнеологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбальнеологи́ческийбальнеологи́ческоебальнеологи́ческаябальнеологи́ческие
Sinh cáchбальнеологи́ческогобальнеологи́ческогобальнеологи́ческойбальнеологи́ческих
Tặng cáchбальнеологи́ческомубальнеологи́ческомубальнеологи́ческойбальнеологи́ческим
Đối cáchбальнеологи́ческийбальнеологи́ческоебальнеологи́ческуюбальнеологи́ческие
Công cụ cáchбальнеологи́ческимбальнеологи́ческимбальнеологи́ческойбальнеологи́ческими
Giới cáchбальнеологи́ческомбальнеологи́ческомбальнеологи́ческойбальнеологи́ческих
Dạng ngắn*бальнеологи́ческ*бальнеологи́ческо*бальнеологи́ческабальнеологи́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бальнеологический nghĩa là gì?

бальнеологический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thủy lý.

бальнеологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бальнеологи́ческий (phiên âm Latinh balʹneologíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.