бальнеоло́гия
giống cáibất động vật
balʹneológija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бальнеоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бальнеоло́гия nghĩa là thủy lý học.
Nghĩa của бальнеоло́гия
Danh từ
- Thủy lý học.
Biến cách của бальнеоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бальнеоло́гия | бальнеоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | бальнеоло́гии | бальнеоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | бальнеоло́гии | бальнеоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | бальнеоло́гию | бальнеоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | бальнеоло́гией | бальнеоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | бальнеоло́гии | бальнеоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бальнеология nghĩa là gì?
бальнеология (danh từ) nghĩa là thủy lý học.
бальнеология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бальнеоло́гия (phiên âm Latinh balʹneológija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.