бана́н
Dấu sắc trên бана́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бана́н nghĩa là chuối.
Nghĩa của бана́н
Danh từ
- растение [cây] chuối (Musa).
- плод [quả, trái] chuối.
Biến cách của бана́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бана́н | бана́ны |
| Sinh cách кого? чего? | бана́на | бана́нов |
| Tặng cách кому? чему? | бана́ну | бана́нам |
| Đối cách кого? что? | бана́н | бана́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | бана́ном | бана́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | бана́не | бана́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với бана́н
- Время летит как стрела; фрукт летит как банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794749
- Временные мухи любят стрелу; плодовые мухи любят банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12362219
- Я съел банан. Tôi đã ăn một quả chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5248180
- Я съела банан. Tôi đã ăn một quả chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9231131
- Я банан. Tôi là chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683333
- У нас есть бананы. Chúng ta có chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4627568
- Я люблю бананы. Tôi thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3335862
- Том покупает бананы. Tom đang mua chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5467123
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
банан nghĩa là gì?
банан (danh từ) nghĩa là chuối.
банан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бана́н (phiên âm Latinh banán, IPA [bɐˈnan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.