бана́новый
Dấu sắc trên бана́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бана́новый nghĩa là Thuộc về chuối.
Nghĩa của бана́новый
Tính từ
- Thuộc về chuối.
Biến cách của бана́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бана́новый | бана́новое | бана́новая | бана́новые |
| Sinh cách | бана́нового | бана́нового | бана́новой | бана́новых |
| Tặng cách | бана́новому | бана́новому | бана́новой | бана́новым |
| Đối cách | бана́новый / бана́нового | бана́новое | бана́новую | бана́новые / бана́новых |
| Công cụ cách | бана́новым | бана́новым | бана́новой | бана́новыми |
| Giới cách | бана́новом | бана́новом | бана́новой | бана́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với бана́новый
- Ты когда-нибудь ел банановый пирог? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3335848
- Вы когда-нибудь ели банановый пирог? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9399289
- Моя мать на банановой диете. Mẹ tôi đang giảm cân bằng chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2673890
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
банановый nghĩa là gì?
банановый (tính từ) nghĩa là Thuộc về chuối.
банановый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бана́новый (phiên âm Latinh banánovyj, IPA [bɐˈnanəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.