TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бана́новый

banánovyj[bɐˈnanəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бана́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бана́новый nghĩa là Thuộc về chuối.

Nghĩa của бана́новый

Tính từ

  1. Thuộc về chuối.

Biến cách của бана́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбана́новыйбана́новоебана́новаябана́новые
Sinh cáchбана́новогобана́новогобана́новойбана́новых
Tặng cáchбана́новомубана́новомубана́новойбана́новым
Đối cáchбана́новый / бана́новогобана́новоебана́новуюбана́новые / бана́новых
Công cụ cáchбана́новымбана́новымбана́новойбана́новыми
Giới cáchбана́новомбана́новомбана́новойбана́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với бана́новый

  • Ты когда-нибудь ел банановый пирог? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3335848
  • Вы когда-нибудь ели банановый пирог? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9399289
  • Моя мать на банановой диете. Mẹ tôi đang giảm cân bằng chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2673890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

банановый nghĩa là gì?

банановый (tính từ) nghĩa là Thuộc về chuối.

банановый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бана́новый (phiên âm Latinh banánovyj, IPA [bɐˈnanəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.