TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бангладе́шский

bangladɛ́šskij[bənɡɫɐˈdɛʂskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бангладе́шский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бангладе́шский nghĩa là băng-la-đét.

Nghĩa của бангладе́шский

Tính từ

  1. Băng-la-đét.

Biến cách của бангладе́шский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбангладе́шскийбангладе́шскоебангладе́шскаябангладе́шские
Sinh cáchбангладе́шскогобангладе́шскогобангладе́шскойбангладе́шских
Tặng cáchбангладе́шскомубангладе́шскомубангладе́шскойбангладе́шским
Đối cáchбангладе́шский / бангладе́шскогобангладе́шскоебангладе́шскуюбангладе́шские / бангладе́шских
Công cụ cáchбангладе́шскимбангладе́шскимбангладе́шскойбангладе́шскими
Giới cáchбангладе́шскомбангладе́шскомбангладе́шскойбангладе́шских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бангладешский nghĩa là gì?

бангладешский (tính từ) nghĩa là băng-la-đét.

бангладешский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бангладе́шский (phiên âm Latinh bangladɛ́šskij, IPA [bənɡɫɐˈdɛʂskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.