бангладе́шский
Dấu sắc trên бангладе́шский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бангладе́шский nghĩa là băng-la-đét.
Nghĩa của бангладе́шский
Tính từ
- Băng-la-đét.
Biến cách của бангладе́шский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бангладе́шский | бангладе́шское | бангладе́шская | бангладе́шские |
| Sinh cách | бангладе́шского | бангладе́шского | бангладе́шской | бангладе́шских |
| Tặng cách | бангладе́шскому | бангладе́шскому | бангладе́шской | бангладе́шским |
| Đối cách | бангладе́шский / бангладе́шского | бангладе́шское | бангладе́шскую | бангладе́шские / бангладе́шских |
| Công cụ cách | бангладе́шским | бангладе́шским | бангладе́шской | бангладе́шскими |
| Giới cách | бангладе́шском | бангладе́шском | бангладе́шской | бангладе́шских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бангладешский nghĩa là gì?
бангладешский (tính từ) nghĩa là băng-la-đét.
бангладешский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бангладе́шский (phiên âm Latinh bangladɛ́šskij, IPA [bənɡɫɐˈdɛʂskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.