банда́ж
giống đựcbất động vật
bandáž[bɐnˈdaʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên банда́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
банда́ж nghĩa là dải, băng.
Nghĩa của банда́ж
Danh từ
- (engineering) Dải, băng, đai, nẹp.
Biến cách của банда́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | банда́ж | бандажи́ |
| Sinh cách кого? чего? | бандажа́ | бандаже́й |
| Tặng cách кому? чему? | бандажу́ | бандажа́м |
| Đối cách кого? что? | банда́ж | бандажи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бандажо́м | бандажа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бандаже́ | бандажа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бандаж nghĩa là gì?
бандаж (danh từ) nghĩa là dải, băng.
бандаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là банда́ж (phiên âm Latinh bandáž, IPA [bɐnˈdaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.