бандеро́ль
giống cáibất động vật
bandɛrólʹ[bəndɨˈrolʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бандеро́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бандеро́ль nghĩa là gói bưu kiện.
Nghĩa của бандеро́ль
Danh từ
- Gói bưu kiện.
- посыла́ть бандеро́люgửi theo bưu kiện
Biến cách của бандеро́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бандеро́ль | бандеро́ли |
| Sinh cách кого? чего? | бандеро́ли | бандеро́лей |
| Tặng cách кому? чему? | бандеро́ли | бандеро́лям |
| Đối cách кого? что? | бандеро́ль | бандеро́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | бандеро́лью | бандеро́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | бандеро́ли | бандеро́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бандероль nghĩa là gì?
бандероль (danh từ) nghĩa là gói bưu kiện.
бандероль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бандеро́ль (phiên âm Latinh bandɛrólʹ, IPA [bəndɨˈrolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.