Банда́р-Сери́-Бега́ван
Dấu sắc trên Банда́р-Сери́-Бега́ван chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Банда́р-Сери́-Бега́ван nghĩa là ban-đa xê-ri bê-ga-oan.
Nghĩa của Банда́р-Сери́-Бега́ван
Danh từ riêng
- Ban-đa xê-ri bê-ga-oan.
Biến cách của Банда́р-Сери́-Бега́ван (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Банда́р-Сери́-Бега́ван |
| Sinh cách кого? чего? | Банда́р-Сери́-Бега́вана |
| Tặng cách кому? чему? | Банда́р-Сери́-Бега́вану |
| Đối cách кого? что? | Банда́р-Сери́-Бега́ван |
| Công cụ cách кем? чем? | Банда́р-Сери́-Бега́ваном |
| Giới cách о ком? о чём? | Банда́р-Сери́-Бега́ване |
Câu hỏi thường gặp
Бандар-Сери-Бегаван nghĩa là gì?
Бандар-Сери-Бегаван (danh từ riêng) nghĩa là ban-đa xê-ri bê-ga-oan.
Бандар-Сери-Бегаван đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Банда́р-Сери́-Бега́ван (phiên âm Latinh Bandár-Sɛrí-Begávan, IPA [bɐnˈdar sɨˈrʲi bʲɪˈɡavən]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.