банди́т
Dấu sắc trên банди́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
банди́т nghĩa là kẻ cướp, cường đạo.
Nghĩa của банди́т
Danh từ
- Kẻ cướp, cường đạo, thổ phỉ, phỉ.
Biến cách của банди́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | банди́т | банди́ты |
| Sinh cách кого? чего? | банди́та | банди́тов |
| Tặng cách кому? чему? | банди́ту | банди́там |
| Đối cách кого? что? | банди́та | банди́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | банди́том | банди́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | банди́те | банди́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với банди́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бандит nghĩa là gì?
бандит (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, cường đạo.
бандит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là банди́т (phiên âm Latinh bandít, IPA [bɐnʲˈdʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.