бандику́т
Dấu sắc trên бандику́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бандику́т nghĩa là chuột gộc.
Nghĩa của бандику́т
Danh từ
- Chuột gộc.
Biến cách của бандику́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бандику́т | бандику́ты |
| Sinh cách кого? чего? | бандику́та | бандику́тов |
| Tặng cách кому? чему? | бандику́ту | бандику́там |
| Đối cách кого? что? | бандику́та | бандику́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | бандику́том | бандику́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | бандику́те | бандику́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бандикут nghĩa là gì?
бандикут (danh từ) nghĩa là chuột gộc.
бандикут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бандику́т (phiên âm Latinh bandikút, IPA [bənʲdʲɪˈkut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.