бандури́ст
Dấu sắc trên бандури́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бандури́ст nghĩa là người đánh đàn banđura.
Nghĩa của бандури́ст
Danh từ
- Người đánh đàn banđura.
Biến cách của бандури́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бандури́ст | бандури́сты |
| Sinh cách кого? чего? | бандури́ста | бандури́стов |
| Tặng cách кому? чему? | бандури́сту | бандури́стам |
| Đối cách кого? что? | бандури́ста | бандури́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | бандури́стом | бандури́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | бандури́сте | бандури́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бандурист nghĩa là gì?
бандурист (danh từ) nghĩa là người đánh đàn banđura.
бандурист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бандури́ст (phiên âm Latinh banduríst); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.