банк
банк nghĩa là ngân hàng, nhà băng.
Nghĩa của банк
Danh từ
- Ngân hàng, nhà băng.
- госуда́рственный банкNgân hàng quốc gia
- учётный банкngân hàng triết khấu
- карт.tiền đặt cửa
- держа́ть банкđặt cửa
Biến cách của банк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́нк | ба́нки |
| Sinh cách кого? чего? | ба́нка | ба́нков |
| Tặng cách кому? чему? | ба́нку | ба́нкам |
| Đối cách кого? что? | ба́нк | ба́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́нком | ба́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́нке | ба́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với банк
- Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
- Он вошёл в банк, переодетый охранником. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1457847
- Моя сестра работает секретарём в банке. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
банк nghĩa là gì?
банк (danh từ) nghĩa là ngân hàng, nhà băng.
банк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là банк (phiên âm Latinh bank, IPA [bank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.