TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

банк

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bank[bank] giọng máy của trình duyệt

банк nghĩa là ngân hàng, nhà băng.

Nghĩa của банк

Danh từ

  1. Ngân hàng, nhà băng.
    • госуда́рственный банкNgân hàng quốc gia
    • учётный банкngân hàng triết khấu
    • карт.tiền đặt cửa
    • держа́ть банкđặt cửa

Biến cách của банк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́нкба́нки
Sinh cách кого? чего?ба́нкаба́нков
Tặng cách кому? чему?ба́нкуба́нкам
Đối cách кого? что?ба́нкба́нки
Công cụ cách кем? чем?ба́нкомба́нками
Giới cách о ком? о чём?ба́нкеба́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với банк

  • Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
  • Он вошёл в банк, переодетый охранником. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1457847
  • Моя сестра работает секретарём в банке. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

банк nghĩa là gì?

банк (danh từ) nghĩa là ngân hàng, nhà băng.

банк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là банк (phiên âm Latinh bank, IPA [bank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.