ба́нка
Dấu sắc trên ба́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ба́нка nghĩa là hủ, nồi.
Nghĩa của ба́нка
Danh từ
- Hủ.
- Nồi.
Biến cách của ба́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́нка | ба́нки |
| Sinh cách кого? чего? | ба́нки | ба́нок |
| Tặng cách кому? чему? | ба́нке | ба́нкам |
| Đối cách кого? что? | ба́нку | ба́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́нкой | ба́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́нке | ба́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ба́нка
Câu ví dụ với ба́нка
- Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
- Моя сестра работает секретарём в банке. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
банка nghĩa là gì?
банка (danh từ) nghĩa là hủ, nồi.
банка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ба́нка (phiên âm Latinh bánka, IPA [ˈbankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.