TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ба́нка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bánka[ˈbankə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ба́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ба́нка nghĩa là hủ, nồi.

Nghĩa của ба́нка

Danh từ

  1. Hủ.
  2. Nồi.

Biến cách của ба́нка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́нкаба́нки
Sinh cách кого? чего?ба́нкиба́нок
Tặng cách кому? чему?ба́нкеба́нкам
Đối cách кого? что?ба́нкуба́нки
Công cụ cách кем? чем?ба́нкойба́нками
Giới cách о ком? о чём?ба́нкеба́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ба́нка

Câu ví dụ với ба́нка

  • Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
  • Моя сестра работает секретарём в банке. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

банка nghĩa là gì?

банка (danh từ) nghĩa là hủ, nồi.

банка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ба́нка (phiên âm Latinh bánka, IPA [ˈbankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.