банкно́та
Dấu sắc trên банкно́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
банкно́та nghĩa là giấy bạc.
Nghĩa của банкно́та
Danh từ
- Giấy bạc.
Biến cách của банкно́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | банкно́та | банкно́ты |
| Sinh cách кого? чего? | банкно́ты | банкно́т |
| Tặng cách кому? чему? | банкно́те | банкно́там |
| Đối cách кого? что? | банкно́ту | банкно́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | банкно́той | банкно́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | банкно́те | банкно́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với банкно́та
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với банкно́та
- Это банкнота в сто долларов. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
банкнота nghĩa là gì?
банкнота (danh từ) nghĩa là giấy bạc.
банкнота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là банкно́та (phiên âm Latinh banknóta, IPA [bɐnkˈnotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.