купю́ра
Dấu sắc trên купю́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
купю́ра nghĩa là giấy bạc.
Nghĩa của купю́ра
Danh từ
- Giấy bạc.
Biến cách của купю́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | купю́ра | купю́ры |
| Sinh cách кого? чего? | купю́ры | купю́р |
| Tặng cách кому? чему? | купю́ре | купю́рам |
| Đối cách кого? что? | купю́ру | купю́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | купю́рой | купю́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | купю́ре | купю́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với купю́ра
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với купю́ра
- Это купюра в сто долларов. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478337
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
купюра nghĩa là gì?
купюра (danh từ) nghĩa là giấy bạc.
купюра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là купю́ра (phiên âm Latinh kupjúra, IPA [kʊˈpʲurə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.