ба́нковский
Dấu sắc trên ба́нковский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ба́нковский nghĩa là nhà băng.
Nghĩa của ба́нковский
Tính từ
- Thuộc về ngân hàng, nhà băng.
- ба́нковский капита́л(kinh tế) tư bản ngân hàng
Biến cách của ба́нковский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ба́нковский | ба́нковское | ба́нковская | ба́нковские |
| Sinh cách | ба́нковского | ба́нковского | ба́нковской | ба́нковских |
| Tặng cách | ба́нковскому | ба́нковскому | ба́нковской | ба́нковским |
| Đối cách | ба́нковский / ба́нковского | ба́нковское | ба́нковскую | ба́нковские / ба́нковских |
| Công cụ cách | ба́нковским | ба́нковским | ба́нковской | ба́нковскими |
| Giới cách | ба́нковском | ба́нковском | ба́нковской | ба́нковских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
банковский nghĩa là gì?
банковский (tính từ) nghĩa là nhà băng.
банковский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ба́нковский (phiên âm Latinh bánkovskij, IPA [ˈbankəfskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.