TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

банкноты

banknoty giọng máy của trình duyệt

банкноты nghĩa là giấy bạc.

Nghĩa của банкноты

Danh từ

  1. Giấy bạc.

Câu hỏi thường gặp

банкноты nghĩa là gì?

банкноты (danh từ) nghĩa là giấy bạc.

банкноты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là банкноты (phiên âm Latinh banknoty); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.