банкомёт
giống đựcđộng vật
bankomjót
giọng máy của trình duyệt
банкомёт nghĩa là người đặt cửa.
Nghĩa của банкомёт
Danh từ
- Người đặt cửa.
Biến cách của банкомёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | банкомёт | банкомёты |
| Sinh cách кого? чего? | банкомёта | банкомётов |
| Tặng cách кому? чему? | банкомётау | банкомётам |
| Đối cách кого? что? | банкомёта | банкомётов |
| Công cụ cách кем? чем? | банкомётом | банкомётами |
| Giới cách о ком? о чём? | банкомёте | банкомётах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
банкомёт nghĩa là gì?
банкомёт (danh từ) nghĩa là người đặt cửa.
банкомёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là банкомёт (phiên âm Latinh bankomjót); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.