TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

банкомёт

giống đựcđộng vật
bankomjót giọng máy của trình duyệt

банкомёт nghĩa là người đặt cửa.

Nghĩa của банкомёт

Danh từ

  1. Người đặt cửa.

Biến cách của банкомёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?банкомётбанкомёты
Sinh cách кого? чего?банкомётабанкомётов
Tặng cách кому? чему?банкомётаубанкомётам
Đối cách кого? что?банкомётабанкомётов
Công cụ cách кем? чем?банкомётомбанкомётами
Giới cách о ком? о чём?банкомётебанкомётах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

банкомёт nghĩa là gì?

банкомёт (danh từ) nghĩa là người đặt cửa.

банкомёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là банкомёт (phiên âm Latinh bankomjót); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.