бараба́нный
Dấu sắc trên бараба́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бараба́нный nghĩa là Thuộc về trống.
Nghĩa của бараба́нный
Tính từ
- Thuộc về trống.
- барабанный бойhồi (tiếng) trống
- бараба́нная перепо́нка(giải phẫu) màng nhĩ, màng tai
Biến cách của бараба́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бараба́нный | бараба́нное | бараба́нная | бараба́нные |
| Sinh cách | бараба́нного | бараба́нного | бараба́нной | бараба́нных |
| Tặng cách | бараба́нному | бараба́нному | бараба́нной | бараба́нным |
| Đối cách | бараба́нный / бараба́нного | бараба́нное | бараба́нную | бараба́нные / бараба́нных |
| Công cụ cách | бараба́нным | бараба́нным | бараба́нной | бараба́нными |
| Giới cách | бараба́нном | бараба́нном | бараба́нной | бараба́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
барабанный nghĩa là gì?
барабанный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trống.
барабанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бараба́нный (phiên âm Latinh barabánnyj, IPA [bərɐˈbanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.