TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

барахола

giống cái
baraxola giọng máy của trình duyệt

барахола nghĩa là chợ trời, chợ bán đồ cũ.

Nghĩa của барахола

Danh từ

  1. Chợ trời, chợ bán đồ cũ.

Câu hỏi thường gặp

барахола nghĩa là gì?

барахола (danh từ) nghĩa là chợ trời, chợ bán đồ cũ.

барахола đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là барахола (phiên âm Latinh baraxola); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.