барахло́
Dấu sắc trên барахло́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
барахло́ nghĩa là đồ cũ, đồ tồi, đồ đạc.
Nghĩa của барахло́
Danh từ
- хлам Đồ cũ, đồ tồi, đồ vứt đi.
- пожитки Đồ đạc.
Biến cách của барахло́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | барахло́ |
| Sinh cách кого? чего? | барахла́ |
| Tặng cách кому? чему? | барахлу́ |
| Đối cách кого? что? | барахло́ |
| Công cụ cách кем? чем? | барахло́м |
| Giới cách о ком? о чём? | барахле́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với барахло́
Đồng nghĩa
Họ từ của барахло́
Câu hỏi thường gặp
барахло nghĩa là gì?
барахло (danh từ) nghĩa là đồ cũ, đồ tồi, đồ đạc.
барахло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là барахло́ (phiên âm Latinh baraxló, IPA [bərɐˈxɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.