TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

барашки

giống đực
baraški giọng máy của trình duyệt

барашки nghĩa là sóng gợn lăn tăn, mây dạng sóng.

Nghĩa của барашки

Danh từ

  1. на воде Sóng gợn lăn tăn.
  2. облака Mây dạng sóng.

Câu hỏi thường gặp

барашки nghĩa là gì?

барашки (danh từ) nghĩa là sóng gợn lăn tăn, mây dạng sóng.

барашки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là барашки (phiên âm Latinh baraški); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.