барда́к
bardák[bɐrˈdak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên барда́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
барда́к nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.
Nghĩa của барда́к
Danh từ
- Nhà thổ, nhà chứa.
Biến cách của барда́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | барда́к | бардаки́ |
| Sinh cách кого? чего? | бардака́ | бардако́в |
| Tặng cách кому? чему? | бардаку́ | бардака́м |
| Đối cách кого? что? | барда́к | бардаки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бардако́м | бардака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бардаке́ | бардака́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với барда́к
Đồng nghĩa
Họ từ của барда́к
Câu hỏi thường gặp
бардак nghĩa là gì?
бардак (danh từ) nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.
бардак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là барда́к (phiên âm Latinh bardák, IPA [bɐrˈdak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.