бара́шковый
baráškovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бара́шковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бара́шковый nghĩa là lông cừu non.
Nghĩa của бара́шковый
Tính từ
- о мехе [bằng] lông cừu non.
Biến cách của бара́шковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бара́шковый | бара́шковое | бара́шковая | бара́шковые |
| Sinh cách | бара́шкового | бара́шкового | бара́шковой | бара́шковых |
| Tặng cách | бара́шковому | бара́шковому | бара́шковой | бара́шковым |
| Đối cách | бара́шковый | бара́шковое | бара́шковую | бара́шковые |
| Công cụ cách | бара́шковым | бара́шковым | бара́шковой | бара́шковыми |
| Giới cách | бара́шковом | бара́шковом | бара́шковой | бара́шковых |
| Dạng ngắn | бара́шков | бара́шково | бара́шкова | бара́шковы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
барашковый nghĩa là gì?
барашковый (tính từ) nghĩa là lông cừu non.
барашковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бара́шковый (phiên âm Latinh baráškovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.