бароне́сса
Dấu sắc trên бароне́сса chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бароне́сса nghĩa là nam tước phu nhân.
Nghĩa của бароне́сса
Danh từ
- Nam tước phu nhân.
Biến cách của бароне́сса (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бароне́сса | бароне́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | бароне́ссы | бароне́сс |
| Tặng cách кому? чему? | бароне́ссе | бароне́ссам |
| Đối cách кого? что? | бароне́ссу | бароне́сс |
| Công cụ cách кем? чем? | бароне́ссой | бароне́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | бароне́ссе | бароне́ссах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
баронесса nghĩa là gì?
баронесса (danh từ) nghĩa là nam tước phu nhân.
баронесса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бароне́сса (phiên âm Latinh baronéssa); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.