баррика́да
Dấu sắc trên баррика́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
баррика́да nghĩa là chiến lũy, ụ chiến đấu.
Nghĩa của баррика́да
Danh từ
- Chiến lũy, ụ chiến đấu, vật chướng ngại, chướng ngại vật.
- сража́ться на баррика́дхchiến đấu trên những chiến ngại vật
Biến cách của баррика́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | баррика́да | баррика́ды |
| Sinh cách кого? чего? | баррика́ды | баррика́д |
| Tặng cách кому? чему? | баррика́де | баррика́дам |
| Đối cách кого? что? | баррика́ду | баррика́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | баррика́дой | баррика́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | баррика́де | баррика́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
баррикада nghĩa là gì?
баррикада (danh từ) nghĩa là chiến lũy, ụ chiến đấu.
баррикада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là баррика́да (phiên âm Latinh barrikáda, IPA [bərʲɪˈkadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.