TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

баррика́дный

barrikádnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên баррика́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

баррика́дный nghĩa là ụ chiến đấu, chướng ngại vật.

Nghĩa của баррика́дный

Tính từ

  1. Thuộc về chiến lũy, ụ chiến đấu, chướng ngại vật.
    • баррика́дный бойtrận đánh trên chiến lũy (ụ chiến đấu, chướng ngại vật)

Biến cách của баррика́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбаррика́дныйбаррика́дноебаррика́днаябаррика́дные
Sinh cáchбаррика́дногобаррика́дногобаррика́днойбаррика́дных
Tặng cáchбаррика́дномубаррика́дномубаррика́днойбаррика́дным
Đối cáchбаррика́дныйбаррика́дноебаррика́днуюбаррика́дные
Công cụ cáchбаррика́днымбаррика́днымбаррика́днойбаррика́дными
Giới cáchбаррика́дномбаррика́дномбаррика́днойбаррика́дных
Dạng ngắnбаррика́денбаррика́днобаррика́днабаррика́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

баррикадный nghĩa là gì?

баррикадный (tính từ) nghĩa là ụ chiến đấu, chướng ngại vật.

баррикадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là баррика́дный (phiên âm Latinh barrikádnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.