барс
giống đựcđộng vật
bars[bars]
giọng máy của trình duyệt
барс nghĩa là con báo, beo.
Nghĩa của барс
Danh từ
- Con báo, beo (Felis incia).
Biến cách của барс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́рс | ба́рсы |
| Sinh cách кого? чего? | ба́рса | ба́рсов |
| Tặng cách кому? чему? | ба́рсу | ба́рсам |
| Đối cách кого? что? | ба́рса | ба́рсов |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́рсом | ба́рсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́рсе | ба́рсах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với барс
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
барс nghĩa là gì?
барс (danh từ) nghĩa là con báo, beo.
барс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là барс (phiên âm Latinh bars, IPA [bars]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.