TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

барс

giống đựcđộng vật
bars[bars] giọng máy của trình duyệt

барс nghĩa là con báo, beo.

Nghĩa của барс

Danh từ

  1. Con báo, beo (Felis incia).

Biến cách của барс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́рсба́рсы
Sinh cách кого? чего?ба́рсаба́рсов
Tặng cách кому? чему?ба́рсуба́рсам
Đối cách кого? что?ба́рсаба́рсов
Công cụ cách кем? чем?ба́рсомба́рсами
Giới cách о ком? о чём?ба́рсеба́рсах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với барс

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

барс nghĩa là gì?

барс (danh từ) nghĩa là con báo, beo.

барс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là барс (phiên âm Latinh bars, IPA [bars]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.