бары́ш
giống đựcbất động vật
barýš[bɐˈrɨʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бары́ш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бары́ш nghĩa là lợi, lãi.
Nghĩa của бары́ш
Danh từ
- Lợi, lãi, lợi nhuận, lợi tức, lợi lộc.
- получа́ть бары́ши́được lợi
Biến cách của бары́ш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бары́ш | барыши́ |
| Sinh cách кого? чего? | барыша́ | барыше́й |
| Tặng cách кому? чему? | барышу́ | барыша́м |
| Đối cách кого? что? | бары́ш | барыши́ |
| Công cụ cách кем? чем? | барышо́м | барыша́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | барыше́ | барыша́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
барыш nghĩa là gì?
барыш (danh từ) nghĩa là lợi, lãi.
барыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бары́ш (phiên âm Latinh barýš, IPA [bɐˈrɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.