баси́стый
Dấu sắc trên баси́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
баси́стый nghĩa là trầm, giọng nam trầm.
Nghĩa của баси́стый
Tính từ
- Trầm.
- обладающий басом [có] giọng nam trầm.
Biến cách của баси́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | баси́стый | баси́стое | баси́стая | баси́стые |
| Sinh cách | баси́стого | баси́стого | баси́стой | баси́стых |
| Tặng cách | баси́стому | баси́стому | баси́стой | баси́стым |
| Đối cách | баси́стый | баси́стое | баси́стую | баси́стые |
| Công cụ cách | баси́стым | баси́стым | баси́стой | баси́стыми |
| Giới cách | баси́стом | баси́стом | баси́стой | баси́стых |
| Dạng ngắn | баси́ст | баси́сто | баси́ста | баси́сты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
басистый nghĩa là gì?
басистый (tính từ) nghĩa là trầm, giọng nam trầm.
басистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là баси́стый (phiên âm Latinh basístyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.