TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бас

giống đựcđộng vật
bas[bas] giọng máy của trình duyệt

бас nghĩa là giọng nam trầm.

Nghĩa của бас

Danh từ

  1. голос Giọng nam trầm.
  2. певец Người hát giọng nam trầm.

Biến cách của бас (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́сбасы́
Sinh cách кого? чего?ба́сабасо́в
Tặng cách кому? чему?ба́субаса́м
Đối cách кого? что?ба́сабасо́в
Công cụ cách кем? чем?ба́сомбаса́ми
Giới cách о ком? о чём?ба́себаса́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của бас

Câu hỏi thường gặp

бас nghĩa là gì?

бас (danh từ) nghĩa là giọng nam trầm.

бас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бас (phiên âm Latinh bas, IPA [bas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.