бас
giống đựcđộng vật
bas[bas]
giọng máy của trình duyệt
бас nghĩa là giọng nam trầm.
Nghĩa của бас
Danh từ
- голос Giọng nam trầm.
- певец Người hát giọng nam trầm.
Biến cách của бас (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́с | басы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ба́са | басо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ба́су | баса́м |
| Đối cách кого? что? | ба́са | басо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́сом | баса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́се | баса́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của бас
Câu hỏi thường gặp
бас nghĩa là gì?
бас (danh từ) nghĩa là giọng nam trầm.
бас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бас (phiên âm Latinh bas, IPA [bas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.