TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

баскетбо́льный

basketbólʹnyj[bəskʲɪdˈbolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên баскетбо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

баскетбо́льный nghĩa là bát-két.

Nghĩa của баскетбо́льный

Tính từ

  1. Thuộc về bóng rổ, bát-két.
    • баскетбо́ль|ная плаща́дкаsân bóng rổ

Biến cách của баскетбо́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбаскетбо́льныйбаскетбо́льноебаскетбо́льнаябаскетбо́льные
Sinh cáchбаскетбо́льногобаскетбо́льногобаскетбо́льнойбаскетбо́льных
Tặng cáchбаскетбо́льномубаскетбо́льномубаскетбо́льнойбаскетбо́льным
Đối cáchбаскетбо́льный / баскетбо́льногобаскетбо́льноебаскетбо́льнуюбаскетбо́льные / баскетбо́льных
Công cụ cáchбаскетбо́льнымбаскетбо́льнымбаскетбо́льнойбаскетбо́льными
Giới cáchбаскетбо́льномбаскетбо́льномбаскетбо́льнойбаскетбо́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

баскетбольный nghĩa là gì?

баскетбольный (tính từ) nghĩa là bát-két.

баскетбольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là баскетбо́льный (phiên âm Latinh basketbólʹnyj, IPA [bəskʲɪdˈbolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.