TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

басносло́вный

basnoslóvnyj[bəsnɐsˈɫovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên басносло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

басносло́вный nghĩa là khổng lồ, hết sức lớn, không tưởng tượng được, chưa từng thấy.

Nghĩa của басносло́вный

Tính từ

  1. неимоверный Khổng lồ, hết sức lớn.
  2. необычайный Không tưởng tượng được, chưa từng thấy, phi thường.

Biến cách của басносло́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбасносло́вныйбасносло́вноебасносло́внаябасносло́вные
Sinh cáchбасносло́вногобасносло́вногобасносло́внойбасносло́вных
Tặng cáchбасносло́вномубасносло́вномубасносло́внойбасносло́вным
Đối cáchбасносло́вный / басносло́вногобасносло́вноебасносло́внуюбасносло́вные / басносло́вных
Công cụ cáchбасносло́внымбасносло́внымбасносло́внойбасносло́вными
Giới cáchбасносло́вномбасносло́вномбасносло́внойбасносло́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của басносло́вный

Câu hỏi thường gặp

баснословный nghĩa là gì?

баснословный (tính từ) nghĩa là khổng lồ, hết sức lớn, không tưởng tượng được, chưa từng thấy.

баснословный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là басносло́вный (phiên âm Latinh basnoslóvnyj, IPA [bəsnɐsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.