басносло́вный
Dấu sắc trên басносло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
басносло́вный nghĩa là khổng lồ, hết sức lớn, không tưởng tượng được, chưa từng thấy.
Nghĩa của басносло́вный
Tính từ
- неимоверный Khổng lồ, hết sức lớn.
- необычайный Không tưởng tượng được, chưa từng thấy, phi thường.
Biến cách của басносло́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | басносло́вный | басносло́вное | басносло́вная | басносло́вные |
| Sinh cách | басносло́вного | басносло́вного | басносло́вной | басносло́вных |
| Tặng cách | басносло́вному | басносло́вному | басносло́вной | басносло́вным |
| Đối cách | басносло́вный / басносло́вного | басносло́вное | басносло́вную | басносло́вные / басносло́вных |
| Công cụ cách | басносло́вным | басносло́вным | басносло́вной | басносло́вными |
| Giới cách | басносло́вном | басносло́вном | басносло́вной | басносло́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của басносло́вный
Câu hỏi thường gặp
баснословный nghĩa là gì?
баснословный (tính từ) nghĩa là khổng lồ, hết sức lớn, không tưởng tượng được, chưa từng thấy.
баснословный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là басносло́вный (phiên âm Latinh basnoslóvnyj, IPA [bəsnɐsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.