баснопи́сец
Dấu sắc trên баснопи́сец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
баснопи́сец nghĩa là nhà văn ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn.
Nghĩa của баснопи́сец
Danh từ
- Nhà văn ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn.
Biến cách của баснопи́сец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | баснопи́сец | баснопи́сцы |
| Sinh cách кого? чего? | баснопи́сца | баснопи́сцев |
| Tặng cách кому? чему? | баснопи́сцу | баснопи́сцам |
| Đối cách кого? что? | баснопи́сца | баснопи́сцев |
| Công cụ cách кем? чем? | баснопи́сцем | баснопи́сцами |
| Giới cách о ком? о чём? | баснопи́сце | баснопи́сцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
баснописец nghĩa là gì?
баснописец (danh từ) nghĩa là nhà văn ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn.
баснописец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là баснопи́сец (phiên âm Latinh basnopísec, IPA [bəsnɐˈpʲisʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.