TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бассе́йн

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
basséjn[bɐˈsʲ(ː)ejn] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бассе́йн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бассе́йн nghĩa là bể chứa nước, bể bơi.

Nghĩa của бассе́йн

Danh từ

  1. водохранилище Bể chứa nước.
  2. для плавания Bể bơi.
  3. реки Lưu vực.
    • бассе́йн Во́лгиlưu vực sông Vônga
  4. địa chất Bồn, bể, vùng mỏ.
    • каменноуго́льный бассе́йнvùng mỏ than [đá]

Biến cách của бассе́йн (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бассе́йнбассе́йны
Sinh cách кого? чего?бассе́йнабассе́йнов
Tặng cách кому? чему?бассе́йнубассе́йнам
Đối cách кого? что?бассе́йнбассе́йны
Công cụ cách кем? чем?бассе́йномбассе́йнами
Giới cách о ком? о чём?бассе́йнебассе́йнах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với бассе́йн

  • Том бросил телефон Мэри в бассейн. Tom ném điện thoại của Mary vào hồ bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5262998
  • В четверг мы пойдём в бассейн. Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12287239
  • Тот бассейн, действительно, выглядит манящим. Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2536413
  • Том прыгнул в бассейн. Tom đã nhảy xuống hồ bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6958242
  • Какой глубины бассейн? Bể bơi sâu bao nhiêu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10487911
  • Том никогда не плавал в нашем бассейне. Tom chưa bao giờ bơi tại bể bơi của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3474607
  • У нас нет бассейна. Chúng tôi không có bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166558
  • Какова глубина бассейна? Bể bơi sâu bao nhiêu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10487913

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бассейн nghĩa là gì?

бассейн (danh từ) nghĩa là bể chứa nước, bể bơi.

бассейн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бассе́йн (phiên âm Latinh basséjn, IPA [bɐˈsʲ(ː)ejn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.