бассе́йн
Dấu sắc trên бассе́йн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бассе́йн nghĩa là bể chứa nước, bể bơi.
Nghĩa của бассе́йн
Danh từ
- водохранилище Bể chứa nước.
- для плавания Bể bơi.
- реки Lưu vực.
- бассе́йн Во́лгиlưu vực sông Vônga
- địa chất Bồn, bể, vùng mỏ.
- каменноуго́льный бассе́йнvùng mỏ than [đá]
Biến cách của бассе́йн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бассе́йн | бассе́йны |
| Sinh cách кого? чего? | бассе́йна | бассе́йнов |
| Tặng cách кому? чему? | бассе́йну | бассе́йнам |
| Đối cách кого? что? | бассе́йн | бассе́йны |
| Công cụ cách кем? чем? | бассе́йном | бассе́йнами |
| Giới cách о ком? о чём? | бассе́йне | бассе́йнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với бассе́йн
- Том бросил телефон Мэри в бассейн. Tom ném điện thoại của Mary vào hồ bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5262998
- В четверг мы пойдём в бассейн. Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12287239
- Тот бассейн, действительно, выглядит манящим. Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2536413
- Том прыгнул в бассейн. Tom đã nhảy xuống hồ bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6958242
- Какой глубины бассейн? Bể bơi sâu bao nhiêu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10487911
- Том никогда не плавал в нашем бассейне. Tom chưa bao giờ bơi tại bể bơi của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3474607
- У нас нет бассейна. Chúng tôi không có bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166558
- Какова глубина бассейна? Bể bơi sâu bao nhiêu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10487913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бассейн nghĩa là gì?
бассейн (danh từ) nghĩa là bể chứa nước, bể bơi.
бассейн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бассе́йн (phiên âm Latinh basséjn, IPA [bɐˈsʲ(ː)ejn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.