бастио́н
giống đựcbất động vật
bastión[bəsʲtʲɪˈon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бастио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бастио́н nghĩa là pháo đài.
Nghĩa của бастио́н
Danh từ
- Pháo đài; thành trì.
Biến cách của бастио́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бастио́н | бастио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | бастио́на | бастио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | бастио́ну | бастио́нам |
| Đối cách кого? что? | бастио́н | бастио́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | бастио́ном | бастио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | бастио́не | бастио́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бастион nghĩa là gì?
бастион (danh từ) nghĩa là pháo đài.
бастион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бастио́н (phiên âm Latinh bastión, IPA [bəsʲtʲɪˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.