бат
giống đựcbất động vật
bat[bat]
giọng máy của trình duyệt
бат nghĩa là bạt.
Nghĩa của бат
Danh từ
- Bạt.
Biến cách của бат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́т | ба́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ба́та | ба́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ба́ту | ба́там |
| Đối cách кого? что? | ба́т | ба́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́том | ба́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́те | ба́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бат nghĩa là gì?
бат (danh từ) nghĩa là bạt.
бат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бат (phiên âm Latinh bat, IPA [bat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.