TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бат

giống đựcbất động vật
bat[bat] giọng máy của trình duyệt

бат nghĩa là bạt.

Nghĩa của бат

Danh từ

  1. Bạt.

Biến cách của бат (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́тба́ты
Sinh cách кого? чего?ба́таба́тов
Tặng cách кому? чему?ба́туба́там
Đối cách кого? что?ба́тба́ты
Công cụ cách кем? чем?ба́томба́тами
Giới cách о ком? о чём?ба́теба́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бат nghĩa là gì?

бат (danh từ) nghĩa là bạt.

бат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бат (phiên âm Latinh bat, IPA [bat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.