TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

батареи

batarei giọng máy của trình duyệt

батареи nghĩa là Biến tố của батарея (bataréja).

Nghĩa của батареи

Danh từ

  1. Biến tố của батарея (bataréja)
  2. Sở hữu cách số ít.
  3. Chủ cách/nghiệp cách số nhiều.

Câu hỏi thường gặp

батареи nghĩa là gì?

батареи (danh từ) nghĩa là Biến tố của батарея (bataréja).

батареи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là батареи (phiên âm Latinh batarei); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.