батальо́н
giống đựcbất động vật
batalʹón[bətɐˈlʲjɵn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên батальо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
батальо́н nghĩa là tiểu đoàn.
Nghĩa của батальо́н
Danh từ
- Tiểu đoàn.
- стрелко́вый батальо́нtiểu đoàn bộ binh
- сапёрный батальо́нtiểu đoàn công binh
- батальо́н свя́зиtiểu đoàn thông tin
- команди́р батальо́наtiểu đoàn trưởng
Biến cách của батальо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | батальо́н | батальо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | батальо́на | батальо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | батальо́ну | батальо́нам |
| Đối cách кого? что? | батальо́н | батальо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | батальо́ном | батальо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | батальо́не | батальо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với батальо́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
батальон nghĩa là gì?
батальон (danh từ) nghĩa là tiểu đoàn.
батальон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là батальо́н (phiên âm Latinh batalʹón, IPA [bətɐˈlʲjɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.